đề xuất Đề xuất. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. nêu ra, đưa ra hướng giải quyết để cùng xem xét, quyết định. đề xuất nhiều ý kiến có giá trị.
Try the app &save
Enjoy more offers in our app
(100K+)